Mitsubishi PAJERO GLS MT 2016



Mitsubishi Pajero là dòng xe SUV cao cấp được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản với những trang thiết bị và công nghệ hiện đại nhất. Mitsubishi Pajero cái tên gắn liền với cuộc đua Dakar - Rally nổi tiếng khắc nghiệt bậc nhất trên thế giới. Với kinh nghiệm từ 12 chức vô địch giải Dakar - Rally trong đó có 7 chức vô địch liên tiếp từ năm 2001 đến năm 2007, Pajero được chế tạo với 3 đặc điểm nổi bật:
- Chất lượng dẫn đầu phân khúc
- Khả năng vận hành vượt trội
- Độ bền và độ tin cậy cao
Kể từ khi ra mắt lần đầu tiên vào năm 1982 Pajero đã được giới thiệu ở 170 quốc gia với doanh số cộng dồn 2,5 triệu chiếc ( tính đến 2005). Pajero ngày càng khẳng định vai trò là chiếc xe SUV hàng đầu của Mitsubishi Motors.

Nội Thất Pajero nhập khẩu


nội thất xe Mitsubishi Pajero tinh tế, sang trọng
                                                              Nội thất xe Pajero lịch lãm và sang trọng
xe Mitsubishi Pajero có cần số bọc da
                                                Hộp số tự động Pajero 4 cấp INVEC II với chế độ thể thao
dau-cd-rockford-pajero-2015   he-thong-am-thanh-12-loa-pajero-2015
Đầu CD 6 đĩa kết hợp cùng hệ thống âm thanh 12 loa Rockford đẳng cấp cho bạn những giây phút thư giãn tuyệt vời
xum-dong-ho-pajero-2015   man-hinh-da-thong-tin-pajero-2015
Đồng hồ động cơ cùng với màn hình hiển thị đa thông tin tiện ích - Mitsubishi Pajero
dieu-hoa-tu-dong-mitsubishi-pajero   num-dieu-hoa-pajero-2015
Hệ thống điều hòa tiện ích của Mitsubishi Pajero
ghe-lai-chinh-dien-pajero-2015                   ghe-chinh-dien-10-huong-pajero-2015
Ghế lái Pajero chỉnh điện 10 hướng giúp Bạn có một tư thế ngồi thoải mái nhất
    gap-ghe-hang-thu-3-pajero  gap-ghe-hang-thu-2-pajero-2015   
Các hàng ghế xe Mitsubishi Pajero có thể gập bằng sàn tạo ra khoảng không gian rộng rãi

Ngoại Thất Pajero nhập khẩu

mitsubishi-pajero-phien-ban-2015
Mitsubishi Pajero phiên bản 2015 hoàn toàn mới
pajero-2015-phan-hong-xe
Pajero thách thức mọi địa hình
pajero-mitsubishi-2015
  Pajero - hoàn hảo đến từng chi tiết
Pajero-dang-cap
    Một cảm giác thật tuyệt vời khi ngồi trên ghế lái của Pajero
den-leb-ban-ngay-xe-pajero  den-pha-HID-xe-pajero
Đèn pha HID sang trọng kết hợp cùng đèn LED ban ngày cho khả năng chiếu sáng tối ưu
xe Mitsubishi Pajero thách thức mọi địa hình
     Mạnh mẽ và cá tính - sự lôi cuốn kì diệu của Pajero
xe Mitsubishi Pajero có nhiều màu cho quý vị lựa chọn
      Bạn sẽ có những giây phút thật sảng khoái, hạnh phúc bên gia đình bạn bè trên chiếc xe Pajero đẳng cấp này
xe Mitsubishi Pajero sự lựa chọn số 1 trong phân khúc xe 7 chỗ nhập khẩu
             Pajero - Người Bạn thân thiết trên mọi nẻo đường
xe Mitsubishi Pajero kiểu dáng thể thao, mạnh mẽ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT                                   
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG      PAJERO 3.0                  PAJERO 3.8
Kích thước tổng thể (DxRxC)
mm
4.900 x 1.875 x 1.870
4.900 x 1.845 x 1.900
Chiều dài cơ sở
mm
2.780
2.780
Khoảng sáng gầm xe
mm
235
235
Khoảng cách 2 bánh xe trước/sau
mm
1.560
1.570
Trọng lượng không tải
Kg
2.085
2.270
Trọng lượng toàn tải
Kg
2.720
2.765
Số chỗ ngồi
Người
7
7
KHẢ NĂNG VẬN HÀNH
Tốc độ tối đa
Km/h
175
200
Khả năng leo dốc tối đa
Độ
35°
35°
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
5,7
5,7
Góc tiếp cận
Độ
36,6°
36,6°
Góc vượt đỉnh dốc
Độ
22,5°
22,5°
Góc thoát
Độ
25,0°
25,0°
Khả năng lội nước tối đa
mm
700
700
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ
6G72 SOHC V6
6G72 SOHC V6, MIVEC
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích xylanh
cc
2.972
3.828
Đường kính xylanh và hành trình pit-tông
cm
91,1 X 76,0
95,0 X 90,0
Công suất cực đại
ps/rpm
184/5.250
250/6.000
Mô men xoắn cực đại
Nm/rpm
267/4.000
329/2.750
Dung tích bình nhiên liệu
L
88
88
TRUYỀN ĐỘNG VÀ HỆ THỐNG TREO
Hộp số
Hộp số tự động 4 cấp INVECS II
Hộp số tự động 5 cấp INVECS II
Truyền động
Super Select 4WD II (SS4 II)
Super Select 4WD II (SS4 II)
Khóa vi sai cầu sau
Hệ thống treo trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống lái
Trợ lực
Trợ lực
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió 16"/ Đĩa 16"
Đĩa thông gió 17"/ Đĩa 17"
Lốp xe trước/sau
265/65R17
265/60R18
Mâm đúc hợp kim
17"
18"
THÔNG TIN TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị
12,00L/14,89L/10,34L trên 100km
13,75L/17,87L/11,36L trên 100km
 TRANG THIẾT BỊ
AN TOÀN
02 túi khí phía trước
02 túi khí bên cho hàng ghế phía trước
02 túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Hệ thống ga tự động
Khóa trẻ em
Hệ thống mã hóa động cơ
Hệ thống chống trộm
Chìa khóa điều khiển từ xa
Camera lùi
Cảm biến lùi
NGOẠI THẤT
Đèn pha
H.I.D
H.I.D
Hệ thống tự động điều chỉnh đèn pha/ đèn cốt
Hệ thống rửa đèn
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ,
đèn chiếu sáng và chức năng sưởi
Chỉnh điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ,
đèn chiếu sáng và chức năng sưởi
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Mạ crôm
Lưới tản nhiệt
Mạ crôm
Mạ crôm
Gạt mưa phía trước
Điều chỉnh theo vận tốc xe
Điều chỉnh theo vận tốc xe
Gạt mưa và sưởi kính sau
Khóa cửa trung tâm
Cửa kính điều khiển điện
Cửa sổ phía người lái điều khiển một chạm
Cửa sổ phía người lái điều khiển một chạm
Bệ bước hông xe
Nẹp hông xe
Cánh lướt gió đuôi xe
Giá đỡ hành lý trên mui xe
NỘI THẤT
Tay lái bọc da và gỗ
Cần số bọc da
Bàn đạp ga và phanh chất liệu nhôm
Gương chiếu hậu trong chống chói (ECM)
Màn hình hiển thị đa thông tin
Ghế tài xế chỉnh điện 10 hướng
Ghế hành khách phía trước điều khiển điện
Sưởi ấm hai ghế phía trước
Chất liệu ghế
Da
Da
Hàng ghế thứ hai gập 60/40
Điều hòa nhiệt độ
2 dàn, tự động
2 dàn, tự động
Lọc gió điều hòa
Hộc giữ lạnh đồ uống
Đèn đọc bản đồ
Đèn chiếu sáng bên trong xe
Đèn chiếu sáng khoang hành lý
HỆ THỐNG GIẢI TRÍ
Dàn âm thanh
CD/AM-FM/MP3/USB
CD/AM-FM/MP3/USB
Hệ thống loa Rockford với 12 loa
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Ăng-ten tích hợp trên kính
 Màu Sắc Pajero nhập khẩu:

-------------
MITSUBISHI ISAMCO BÌNH TRIỆU
ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN CỦA VINASTAR MOTOR


79-81 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, TP.HCM

664 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh
0983.424.227 - 0963.371.531

Email: lanh.ngothi@isamco.com.vn 

huonglan19722007@yahoo.com

BẢNG GIÁ XE & KHUYẾN MÃI THÁNG 02/2020

Phiên bảnGiá bán lẻ đề xuất (VNĐ)Ưu đãi tháng 02/2020
4x4AT MIVEC Premium865.000.000–  Nắp thùng (Trị giá 20-23 triệu VND)
& Camera lùi trị giá 2.5 triệu VND
Hoặc
– Bảo hiểm vật chất trị giá 12 triệu VND
& Camera lùi (Trị giá 2.5 triệu VND)
4×2 AT MIVEC Premium740.000.000
4×4 AT MIVEC818.500.000– Phiếu ưu đãi 30 triệu nhiên liệu (~1500L)
– Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi
Hoặc
– Bảo hiểm vật chất và Camera lùi
4×2 AT MIVEC730.500.000– Nắp thùng cao/thấp và Camera lùi
Hoặc
– Bảo hiểm vật chất và Camera lùi
4×4 MT MIVEC675.000.000
4x2AT MIVEC630.000.000
4x2MT600.000.000
Đơn vị giá: VNĐ
Phiên bảnGiá bán lẻ đề xuấtGiá đặc biệtƯu đãi tháng 02/2020
MT380.500.000350.500.000
CVT Eco415.500.000395.500.000Phiếu ưu đãi 20 triệu nhiên liệu (~1000L) 
CVT450.500.000450.500.000Phiếu ưu đãi 10 triệu nhiên liệu (~500L) 
Đơn vị giá: VNĐ
Phiên bảnGiá bán lẻ đề xuấtGiá đặc biệtƯu đãi tháng 02/2020
MT Eco395.500.000375.500.000
CVT Eco445.500.000425.500.000Phiếu ưu đãi 15 triệu nhiên liệu (~750L)  
CVT 475.500.000475.500.000
Đơn vị giá: VNĐ
Phiên bảnGiá bán lẻGiá đặc biệt tháng 2Quà tặng tháng 02/2020
CVT 2.0
(Model 2020)
825.000.000825.000.000Bộ ghế da cao cấp & Bảo hiểm vật chất 
(Tổng trị giá 20.500.000 VNĐ)
CVT 2.0 Premium
(Model 2020)
950.000.000950.000.000Hộ thống âm thanh Rockford Fosgate
& Camera toàn cảnh 360
(Tổng trị giá 55.000.000 VNĐ)
CVT 2.4 Premium1.100.000.0001.048.500.000Camera toàn cảnh 360
+ 50% thuế trước bạ

(Tổng trị giá 70.000.000 VNĐ)
Đơn vị giá: VNĐ
Phiên bảnGiá bán lẻGiá đặc biệt tháng 02/2020Ưu đãi đặc biệt
DIESEL 4X2 MT980.500.000888.000.000Quà tặng cao cấp
Ghế da, Cánh lướt gió và Camera lùi
DIESEL 4×2 AT1.062.000.000990.000.000 
GASOLINE 4×2 AT1.092.500.000Ưu đãi đặc biệt từ đại lý
GASOLINE 4×4 AT1.182.500.000
GASOLINE 4×2 AT PREMIUM1.160.000.0001.100.000.000
GASOLINE 4×4 AT PREMIUM1.250.000.000
Gasoline 4×2 AT Special Edition 1.150.000.000
Đơn vị giá: VNĐ
Phiên bảnGiá bán lẻ
Xpander MT550.000.000
Xpander AT620.000.000
Xpander AT Special Edition650.000.000
Đơn vị: VNĐ

Để biết thêm chi tiết về các tính năng mới của xe cũng như xem xe thực tế, Quý khách vui lòng liên hệ:
+ ISAMCO Bình Triệu: 79-81 QL13, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TP. HCM (Hotline: 098 342 42 27).
+ ISAMCO Võ Văn Kiệt: 664 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP. HCM (Hotline: 098 342 42 27).
https://www.mitsubishiisamco.com/